Với thế hệ CPU Skylake-SP tiếp theo của Intel hiện đã được phát hành, có thể sẽ khó để so sánh thông số kỹ thuật giữa các thế hệ do cách đặt tên mới. Tại Exact, chúng tôi sử dụng bảng hướng dẫn chuyển đổi để hiển thị CPU so sánh từ Broadwell đến Skylake.
Chúng tôi hy vọng biểu đồ này hữu ích với độc giả cũng như với chúng tôi:
|
Bộ vi xử lý Broadwell |
Tốc độ đồng hồ (GHz) |
Core Count |
TDP |
Bộ vi xử lý Skylake |
Tầng |
Tốc độ đồng hồ (GHz) |
Core Count |
TDP |
|
E5-2603 v4 |
1.7 |
6 |
85W |
3104 |
Gói Đồng |
1.7 |
6 |
85W |
|
E5-2609 v4 |
1.7 |
8 |
85W |
3106 |
Gói Đồng |
1.7 |
8 |
85W |
|
E5-2620 v4 |
2.1 |
8 |
85W |
4110 |
Gói Bạc |
2.1 |
8 |
85W |
|
E5-2630 v4 |
2.2 |
10 |
85W |
4114 |
Gói Bạc |
2.2 |
10 |
85W |
|
E5-2640 v4 |
2.4 |
10 |
90W |
4116 |
Gói Bạc |
2.1 |
12 |
85W |
|
E5-2650 v4 |
2.2 |
12 |
105W |
5118 |
Gói Vàng |
2.3 |
12 |
105W |
|
E5-2660 v4 |
2.0 |
14 |
105W |
5120 |
Gói Vàng |
2.2 |
14 |
105W |
|
E5-2680 v4 |
2.4 |
14 |
120W |
6132 |
Gói Vàng |
2.6 |
14 |
140W |
|
E5-2690 v4 |
2.6 |
14 |
135W |
6132 |
Gói Vàng |
2.6 |
14 |
140W |
|
E5-2695 v4 |
2.1 |
18 |
120W |
6140 |
Gói Vàng |
2.3 |
18 |
140W |
|
E5-2697 v4 |
2.3 |
18 |
145W |
6150 |
Gói Vàng |
2.7 |
18 |
165W |
|
E5-2698 v4 |
2.2 |
20 |
135W |
6148 |
Gói Vàng |
2.4 |
20 |
150W |
|
E5-2699 v4 |
2.2 |
22 |
145W |
6152 |
Gói Vàng |
2.1 |
22 |
140W |
|
E5-2699A phiên bản 4 |
2.4 |
22 |
145W |
6152 |
Gói Vàng |
2.1 |
26 |
140W |
SKU có tốc độ xung nhịp cao
|
Bộ vi xử lý Broadwell |
Tốc độ đồng hồ (GHz) |
Core Count |
TDP |
Bộ vi xử lý Skylake |
Tầng |
Tốc độ đồng hồ (GHz) |
Core Count |
TDP |
|
E5-2623 v4 |
2.6 |
4 |
85W |
4112 |
Gói Bạc |
2.6 |
4 |
85W |
|
E5-2637 v4 |
3.5 |
4 |
135W |
5122 |
Gói Vàng |
3.6 |
4 |
105W |
|
E5-2643 v4 |
3.4 |
6 |
135W |
6128 |
Gói Vàng |
3.4 |
6 |
115W |
|
E5-2667 v4 |
3.2 |
8 |
135W |
6134 |
Gói Vàng |
3.2 |
8 |
130W |
|
E5-2687W phiên bản 4 |
3.2 |
12 |
160W |
6136 |
Gói Vàng |
3.0 |
12 |
150W |
Sau đây là danh sách đầy đủ các CPU Broadwell và Skylake:

Thông tin từ https://blog.exxactcorp.com/intel-broadwell-dp-skylake-sp-cpu-cheat-sheet/













































































































































